nghĩ ra

nghĩ ra

Cậu bé nghĩ ra một ý tưởng hay cho bài tập vẽ.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Tìm tòi, suy nghĩ để tạo ra hoặc phát hiện ra điều đó mới mẻ, chưa từng hoặc chưa biết trước đó. Hành động sáng tạo hoặc khám phá ra một ý tưởng, giải pháp, phương án.
    • Nhận ra, thấy một sự thật, một điều hiển nhiên. Hành động đạt đến sự hiểu biết hoặc nhận thức về một điều đó sau khi suy xét.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa sáng tạo, tìm ra cái mới:

    • Anh ấy đã nghĩ ra một trò chơi rất thú vị cho trẻ em.
    • Chúng ta cần nghĩ ra giải pháp để giải quyết vấn đề này.
    • ấy nghĩ ra ý tưởng kinh doanh đó khi đang đi du lịch.
  • Với nghĩa nhận ra, thấy :

    • Cuối cùng tôi cũng nghĩ ra tại sao anh ấy lại hành động như vậy.
    • Sau một hồi suy nghĩ, cậu ấy đã nghĩ ra sự thật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghĩ ra được": Nhấn mạnh tính chất đã thành công trong việc tìm ra hoặc sáng tạo ra.

    • Sau nhiều ngày vật lộn, nhóm nghiên cứu cuối cùng cũng nghĩ ra được công thức mới.
  • "Nghĩ ra xem": Cụm từ dùng để thách thức hoặc đề nghị người khác suy nghĩ thử.

    • Việc đó khó lắm, cậu nghĩ ra xem.
Biến thể từ gần giống
  • Nghĩ ngợi (động từ): Suy nghĩ lung tung, nhiều chiều về một vấn đề.

    • ấy cứ nghĩ ngợi mãi về chuyện tương lai.
  • Suy nghĩ (động từ): Hoạt động của trí óc để tìm hiểu, giải quyết vấn đề (nghĩa rộng chung hơn).

    • Hãy suy nghĩ cẩn thận trước khi quyết định.
  • Sáng tạo (động từ): Tạo ra những giá trị mới về vật chất hoặc tinh thần (nhấn mạnh tính mới mẻ, độc đáo).

    • Nhà thiết kế luôn sáng tạo ra những mẫu mã thời trang mới.
  • Phát minh (động từ): Tìm ra hoặc sáng tạo ra những điều hoàn toàn mới, chưa từng trong xã hội (thường dùng trong khoa học, kỹ thuật).

    • Ông ấy phát minh ra một loại động cơ tiết kiệm nhiên liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Nảy ra (ý tưởng): Ý tưởng xuất hiện một cách đột ngột, bất ngờ.
  • Tìm ra: Nhấn mạnh vào kết quả của quá trình tìm kiếm, suy nghĩ.
  • Nhận ra: Nhấn mạnh vào kết quả của quá trình quan sát, suy xét để thấy được điều đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghĩ ra ngoài: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Suy nghĩ vượt ra khỏi khuôn khổ, quy ước thông thường.
    • Để đổi mới, đôi khi chúng ta phải dám nghĩ ra ngoài những lối mòn .
Thành ngữ liên quan
  • Nghĩ ra đầu ra đuôi: Suy nghĩ một cách chín chắn, đầy đủ hệ thống từ đầu đến cuối.
    • Cậu phải nghĩ ra đầu ra đuôi kế hoạch này thì mới có thể thuyết phục được mọi người.